thủ tiêu

  1. abolir ; supprimer.
    • Thủ tiêu một đạo luật
      abolir une loi
    • Thủ tiêu mọi tang vật
      supprimer toutes les pièces à conviction
    • Thủ tiêu một tên phản quốc
      supprimer un traître.
  2. renoncer à ; abandonner.
    • Thủ tiêu đấu tranh
      abandonner la lutte.
thủ tiêu
Một nhân viên văn phòng đang thủ tiêu các tài liệu cũ bằng máy hủy giấy.